Câu tiếng Anh có từ “intrude”
139 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrude
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Forgive me, madam," said he; "I have unawares intruded on your privacy; I will retire."
Từ trong câu: intrude, privacy, forgive, madam, retire
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Select all the faces that will be used for the Intrude command in (e) and Intrude.
Từ trong câu: intrude, select, face, use, command
«Wings 3D/User Manual/A Quick Start Guide/Your First Real Model: a Dog House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57265 (bản sửa đổi 3315904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His work-day thoughts will intrude themselves in spite of every effort to keep them out.
Từ trong câu: intrude, work, day, think, themselves, spite, every, effort
Louis Philippe McCarty, Health, Happiness, and Longevity Health without medicine: happiness without money: the result, longevity. Nguồn: Project Gutenberg #39219. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And on this oddness, of which the number three has the impress, the opposite idea will never intrude?
Từ trong câu: intrude, number, impress, opposite, idea, never
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But here we are coming to our friend Mr. Ruskin's province, and I will not intrude upon it, for he is its very sufficient guardian.
Từ trong câu: intrude, come, friend, mr, province, sufficient
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.