Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intrude”

139 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intrude

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Is it in the morning or in the evening that I should least intrude?”

    Từ trong câu: intrude, morning, evening, least

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will your servant intrude unseemingly if, while his arms extol your beauty, he wears your colours?"

    Từ trong câu: intrude, servant, arm, beauty, wear, color

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do I intrude if I ask who is this damsel?"

    Từ trong câu: intrude, ask

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Would you intrude on Master’s domestic relations, in the first hour of his return?”

    Từ trong câu: relation, intrude, domestic, first, hour, return

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you think that I should intrude if I were to call this afternoon and make the acquaintance of Sir Henry?”

    Từ trong câu: acquaintance, call, afternoon, intrude, think, make, sir

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.