Câu tiếng Anh có từ “intermediary”
96 câu thật có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermediary nghĩa là người trung gian. intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermediary
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
This means that people can no longer transact privately as an intermediary like a bank is there surveilling these associations.
Điều này có nghĩa là mọi người không còn có thể giao dịch riêng tư với tư cách là một trung gian như ngân hàng đang giám sát các hiệp hội này.
Từ trong câu: bank, association, privately, intermediary, mean, people, long, like
«Information Technology and Ethics/Privacy and Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424709 (bản sửa đổi 4283343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a medical liaison, Franklin's job was to be the intermediary expert on prescription drugs between doctors and the pharmaceutical company.
Từ trong câu: liaison, medical, job, intermediary, expert, prescription, drug, doctor
«Professionalism/David Franklin, Parke-Davis, and Neurontin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249493 (bản sửa đổi 3664361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Needless to say, your conversation partner must be willing to act as an intermediary.
Từ trong câu: needless, conversation, partner, will, act, intermediary
«Social Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211159 (bản sửa đổi 4441176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These micro environmental forces include the organization's market, its producer-suppliers, and its marketing intermediaries.
Từ trong câu: micro, environmental, force, include, market, producer, supplier, intermediary
«Introduction to Business Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107642 (bản sửa đổi 1801853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Better information also improved some sellers’ perception of their bargaining position vis-à-vis traders or intermediaries.
Từ trong câu: bargain, seller, better, information, improve, perception, position, trader
«Information and Communication Technologies for Poverty Alleviation/Concepts & Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97917 (bản sửa đổi 4085841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Normally, job brokering is carried out as a closed system involving intermediaries on behalf of their clients.
Từ trong câu: broker, normally, job, carry, out, close, system, involve
«Information and Communication Technologies for Poverty Alleviation/Development Strategies and ICTs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97933 (bản sửa đổi 4487514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intermediary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intermediary metabolism | 12 lần |
| intermediary liability | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermediary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermediary trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermediary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermediary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermediary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermediary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.