Câu tiếng Anh có từ “intermediary”
96 câu thật có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermediary nghĩa là người trung gian. intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermediary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Financial intermediaries, however, accept money from investors and may create a completely different security all together.
Từ trong câu: intermediary, financial, however, accept, money, investor, create, completely
«Markets and Participants», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Here we obviously have a Darwinian law serving as intermediary in the explanation of that progress of division of labour which itself explains so much in the social evolution.
Từ trong câu: intermediary, obviously, law, serve, explanation, progress, division, labor
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intermediary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intermediary metabolism | 12 lần |
| intermediary liability | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermediary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermediary trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermediary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermediary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermediary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermediary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.