Câu tiếng Anh có từ “intermediary”
99 câu thật có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermediary nghĩa là người trung gian. intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermediary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This has put pressure on intermediaries from both on-line and traditional shops.
Từ trong câu: intermediary, put, pressure, line, traditional, shop
«Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had not his client been a queen and her intermediary a cardinal, he would, no doubt, have afforded it full expression.
Từ trong câu: intermediary, client, queen, doubt, afford, full, expression
Rafael Sabatini, The Historical Nights' Entertainment: First Series. Nguồn: Project Gutenberg #2636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The social phenomenon has been seen of an oppressed class skipping an intermediary stage of vassalage, and entering, at one bound, upon one higher up.
Từ trong câu: intermediary, social, phenomenon, see, oppress, class, skip, stage
August Bebel, Woman under socialism. Nguồn: Project Gutenberg #30646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Liability of online intermediaries has been one of the earliest legal issues surrounding the internet.
Từ trong câu: liability, intermediary, online, early, legal, issue, surround, internet
«Intellectual Property and the Internet/Copyright infringement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264284 (bản sửa đổi 4620504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intermediary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intermediary metabolism | 12 lần |
| intermediary liability | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermediary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermediary trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermediary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermediary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermediary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermediary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.