E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intermediary”

96 câu thật có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intermediary nghĩa là người trung gian. intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intermediary

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • An intermediary will provide a service that adds value for the traveller.

    Từ trong câu: intermediary, provide, service, add, value, traveler

    «Tourism/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25053 (bản sửa đổi 2776869). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That the intermediary will keep the matter secret is entirely certain.

    Từ trong câu: intermediary, keep, matter, secret, entirely, certain

    John Price Jones, The German Secret Service in America 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #58652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intermediary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intermediary metabolism12 lần
intermediary liability8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermediary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermediary trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intermediary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermediary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermediary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermediary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.