Câu tiếng Anh có từ “intermediary”
99 câu thật có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intermediary nghĩa là người trung gian. intermediary là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiator who acts as a link between parties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intermediary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Intermediaries in fact are becoming to costly for the perks they can still provide.
Từ trong câu: intermediary, fact, become, costly, still, provide
«The World of Peer-to-Peer (P2P)/What is Peer-to-Peer (P2P)/Economics Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141123 (bản sửa đổi 2353921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Material contemporary with the civil war could thus be reached through Livy as an intermediary.
Từ trong câu: intermediary, material, contemporary, civil, war, thus, reach
J. Wight Duff, A literary history of Rome in the Silver Age. Nguồn: Project Gutenberg #79117. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They can also work as intermediaries between guides and visitors.
Từ trong câu: intermediary, work, guide, visitor
«Free Walking Tour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542765 (bản sửa đổi 10914313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would appear that the intermediary step cannot be heat, as in the steam engine, since the necessary temperature would be quite incompatible with life.
Từ trong câu: intermediary, appear, step, can, heat, steam, engine, since
Stéphane Leduc, The Mechanism of Life. Nguồn: Project Gutenberg #33862. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is interesting from another point of view, because this Merodach or Marmaduke is, so far as we can see now, the original prototype of our 'divine intermediary' idea.
Từ trong câu: original, divine, intermediary, interest, another, point, view, because
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that people can no longer transact privately as an intermediary like a bank is there surveilling these associations.
Điều này có nghĩa là mọi người không còn có thể giao dịch riêng tư với tư cách là một trung gian như ngân hàng đang giám sát các hiệp hội này.
Từ trong câu: bank, association, privately, intermediary, mean, people, long, like
«Information Technology and Ethics/Privacy and Finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424709 (bản sửa đổi 4283343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intermediary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intermediary metabolism | 12 lần |
| intermediary liability | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intermediary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intermediary trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ intermediary hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intermediary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intermediary gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intermediary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intermediary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), There is và there are (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.