Câu tiếng Anh có từ “innuendo”
44 câu thật có từ innuendo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innuendo nghĩa là lời ám chỉ. innuendo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indirect (and usually malicious) implication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innuendo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I received an impression of drinking bouts and disorder, which was conveyed in innuendo rather than directly.
Từ trong câu: innuendo, receive, impression, drink, bout, disorder, convey, rather
George Sturt, Memoirs of a Surrey Labourer: A Record of the Last Years of Frederick Bettesworth. Nguồn: Project Gutenberg #42092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gallant commander turned from yellow to black at this innuendo, which was, for many reasons, particularly disagreeable.
Người chỉ huy dũng cảm chuyển từ màu vàng sang màu đen trước lời ám chỉ này, điều này đặc biệt khó chịu vì nhiều lý do.
Từ trong câu: innuendo, commander, turn, yellow, black, many, reason, particularly
Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are also interested in literary expressions or innuendo, which are words or phrases that have more than one meaning.
Từ trong câu: innuendo, interest, literary, expression, word, phrase, mean
«Linguistics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20194 (bản sửa đổi 10864363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The way in which Adelheid spoke of the Baroness seemed to me undignified, and the innuendo of an understanding between us positively shameful.
Từ trong câu: innuendo, way, speak, seem, understand, positively, shameful
E. T. A. Hoffmann, Weird Tales. Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #31377. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One little bit of innuendo, which he happened to overhear, made his blood boil, in spite of his conviction that it was unfounded.
Từ trong câu: overhear, innuendo, little, bit, happen, make, blood, boil
F. F., -1934 Montrésor, Into the Highways and Hedges. Nguồn: Project Gutenberg #40594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innuendo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innuendo trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ innuendo hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innuendo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innuendo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innuendo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innuendo: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.