Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “innuendo”

44 câu thật có từ innuendo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: innuendo nghĩa là lời ám chỉ. innuendo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indirect (and usually malicious) implication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ innuendo

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Not by the slightest tremor did Bower betray the shock caused by her innuendo.

    Từ trong câu: innuendo, slight, tremor, betray, shock, cause

    Louis Tracy, The Silent Barrier. Nguồn: Project Gutenberg #31635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must not term this innuendo saucy, for it does not come home.

    Từ trong câu: innuendo, term, come, home

    Mary Wollstonecraft, Letters Written During a Short Residence in Sweden, Norway, and Denmark. Nguồn: Project Gutenberg #3529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Never had he dreamed that it was possible for any woman to speak with so little innuendo.

    Từ trong câu: innuendo, never, dream, possible, woman, speak, little

    Henry Farrell, Double Identity. Nguồn: Project Gutenberg #65282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I suppose she meant this as an innuendo that I was not, therefore, accustomed to such good company.

    Tôi cho rằng cô ấy muốn nói điều này như một lời ám chỉ rằng vì vậy tôi không quen với việc có bạn đồng hành tốt như vậy.

    Từ trong câu: innuendo, suppose, mean, therefore, accustom, good, company

    Walter Besant, The Chaplain of the Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #45734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a thinly veiled innuendo that the father of the child was not the King of France.

    Từ trong câu: innuendo, father, child, king

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was this remark prompted by a wish to keep Bonaparte in France, or was it nothing more than a spiteful innuendo?

    Từ trong câu: innuendo, remark, prompt, wish, keep, nothing

    Emil Ludwig, Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #79253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet nowhere on earth is ignorance so carefully counseled and so almost ludicrously warned as in this place of trickery and innuendo.

    Từ trong câu: ludicrously, innuendo, nowhere, earth, ignorance, carefully, counsel, almost

    Various, Ainslee's, Vol. 15, No. 6, July 1905. Nguồn: Project Gutenberg #27885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ innuendo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innuendo trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ innuendo hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ innuendo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innuendo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innuendo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innuendo: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.