Câu tiếng Anh có từ “innuendo”
44 câu thật có từ innuendo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: innuendo nghĩa là lời ám chỉ. innuendo là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an indirect (and usually malicious) implication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ innuendo
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He had listened to innuendo before; and now he was going to know.
Từ trong câu: innuendo, listen, now, go, know
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Civilization had taught him to speak by innuendo and the Pict's dark eyes glittered, though he made no reply.
Từ trong câu: innuendo, civilization, teach, speak, dark, eye, though, make
Robert E. Howard, The shadow kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #70830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The innuendo shows that Steele, who certainly had some means of knowing, was willing to suppose that Tickell had been helped by Addison.
Từ trong câu: innuendo, show, certainly, mean, know, will, suppose, help
Leslie Stephen, Alexander Pope. Nguồn: Project Gutenberg #19654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ innuendo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ innuendo trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ innuendo hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ innuendo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ innuendo gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ innuendo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ innuendo: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.