Câu tiếng Anh có từ “infected”
78 câu thật có từ infected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infected nghĩa là bị nhiễm bệnh. infected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: containing or resulting from disease-causing organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infected
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Even his father had been infected with her terrible bad luck.
Từ trong câu: infected, infect, even, father, terrible, bad, luck
William Tenn, The Men in the Walls. Nguồn: Project Gutenberg #51122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this conviction had reached and infected even the doctor, who was a busy man off whom gossip usually slid.
Từ trong câu: infected, infect, conviction, reach, even, doctor, busy, man
Elizabeth Von Arnim, Vera. Nguồn: Project Gutenberg #34366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sebastian had been especially devoted to Letty during the last fortnight, and the prevailing atmosphere of sentiment and tenderness had infected Luke.
Từ trong câu: infected, infect, especially, devote, last, fortnight, prevail, atmosphere
G. B. Stern, Twos and Threes. Nguồn: Project Gutenberg #46049. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The place, for all its decay and desolation, had not infected us with any touch of morbidity--that is not Edith, Stanton, or myself.
Từ trong câu: infected, decay, desolation, infect, place, touch, myself
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, yes, that of course,” assented Mabin, surprised to find that the universal doubts whether Mrs. Dale really was a widow had infected her also.
Từ trong câu: infected, widow, infect, yes, course, surprise, find, universal
Florence Warden, A lady in black. Nguồn: Project Gutenberg #72314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lazear assured us that he had not experimented upon himself, that is, that he had not been bitten by any of the purposely infected mosquitoes.
Từ trong câu: infected, infect, assure, experiment, himself, bite, mosquito
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some ardor of the air which was causing the veteran commands to move with glee—almost with song—had infected the new regiment.
Từ trong câu: glee, infected, infect, ardor, air, cause, veteran, command
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infected trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ infected hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infected gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infected: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.