Câu tiếng Anh có từ “infected”
78 câu thật có từ infected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infected nghĩa là bị nhiễm bệnh. infected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: containing or resulting from disease-causing organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infected
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Somehow she must have become infected, for soon after a severe childbed fever broke out.
Từ trong câu: infected, infect, somehow, become, soon, severe, fever, break
J. Sadger, Sleep Walking and Moon Walking: A Medico-Literary Study. Nguồn: Project Gutenberg #30556. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps he was infected with one of the "Migetian errors" of the previous century, which was that "priests must be saints."
Từ trong câu: infected, infect, perhaps, error, previous, century, priest
Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Distinction must be made between the different joints when infected as the condition is much more serious in some cases than in others.
Từ trong câu: infected, serious, distinction, infect, make, different, joint, condition
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infected trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ infected hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infected gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infected: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.