Câu tiếng Anh có từ “infected”
80 câu thật có từ infected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infected nghĩa là bị nhiễm bệnh. infected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: containing or resulting from disease-causing organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infected
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thus the blind obedience, which, like an epidemic disease, infected almost all who surrounded Bonaparte, was productive of the most fatal effects.
Từ trong câu: infected, thus, blind, obedience, like, epidemic, disease, infect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Even General Schmidt, who usually maintained the strictest discipline, was infected by the prevailing spirit of camaraderie.
Từ trong câu: spirit, infect, maintain, general, infected, discipline, prevail, strict
Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The greatest risk factor for developing leprosy is contact with another person infected by leprosy.
Từ trong câu: developing, infect, person, risk, contact, factor, infected, develop
«WikiJournal Preprints/Leprosy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262722 (bản sửa đổi 2272871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infected trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ infected hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infected gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infected: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.