Câu tiếng Anh có từ “infected”
80 câu thật có từ infected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infected nghĩa là bị nhiễm bệnh. infected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: containing or resulting from disease-causing organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infected
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The plague-smitten sufferer can derive no benefit from breathing a little longer an infected atmosphere.
Từ trong câu: infected, plague, derive, benefit, breathe, little, long, infect
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mountains are small, and the wild sheep could not climb up out of the infected zone.
Từ trong câu: infected, infect, mountain, small, wild, sheep, climb, up
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If every yellow fever patient could be screened with netting to prevent his being bitten, we could prevent the yellow fever mosquito from becoming infected.
Từ trong câu: infected, every, yellow, fever, patient, screen, net, prevent
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An infected person can also spread the plague in respiratory droplets (for example, by coughing or sneezing).
Người bị nhiễm bệnh cũng có thể lây lan bệnh dịch hạch qua các giọt bắn từ đường hô hấp (ví dụ: do ho hoặc hắt hơi).
Từ trong câu: plague, sneeze, infected, respiratory, spread, infect, person, example
«Septicemic plague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338355 (bản sửa đổi 10796430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infected trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ infected hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infected gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infected: Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.