Câu tiếng Anh có từ “improbable”
117 câu thật có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improbable nghĩa là không thể xảy ra. improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improbable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
For what followed was so improbable, that it might well have been a dream.
Từ trong câu: improbable, follow, well, dream
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The entries absolutely prove it, and therefore, however improbable it may seem, it must be accepted.
Các mục hoàn toàn chứng minh điều đó, và do đó, dù có vẻ khó tin đến đâu, nó vẫn phải được chấp nhận.
Từ trong câu: improbable, entry, absolutely, prove, therefore, however, seem, accept
H. Rider Haggard, She. Nguồn: Project Gutenberg #3155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A doctor or psychiatrist may say that a delusion is false because it seems to be improbable or strange.
Từ trong câu: improbable, doctor, psychiatrist, false, because, seem, strange
«Delusion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21131 (bản sửa đổi 10339890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Moreover, Maria’s behaviour may be thought of as improbable.
Từ trong câu: improbable, moreover, behavior, think
«Editing Internet Texts/Women in Hemingway's fiction/Maria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224134 (bản sửa đổi 2535170). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not improbable that it may be intended figuratively to bear reference to them.
Từ trong câu: figuratively, improbable, intend, bear, reference
Various, Notes and Queries, Number 232, April 8, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Incidents that might have been effectively dramatic become melodramatic; the conceivably probable is sometimes strained into the obviously improbable.
Từ trong câu: effectively, improbable, incident, dramatic, become, probable, sometimes, strain
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had any other human being acted exactly in the same manner, it is not improbable that his life might have paid the forfeiture.
Từ trong câu: forfeiture, human, act, exactly, manner, improbable, life, paid
James Harrison, The Life of the Right Honourable Horatio Lord Viscount Nelson, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #16913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improbable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improbable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improbable trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improbable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improbable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improbable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improbable: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (12 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.