Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “improbable”

101 câu thật có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: improbable nghĩa là không thể xảy ra. improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the first place it is improbable that our boat should get `smashed to pieces.'

    Trước hết, việc con thuyền của chúng ta bị “đập tan thành từng mảnh” là điều khó có thể xảy ra.

    Từ trong câu: improbable, first, place, boat, get, smash, piece

    R. M. Ballantyne, The Big Otter. Nguồn: Project Gutenberg #21718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I remarked idly that it was improbable that I should have any occasion for its use.

    Tôi đã nhận xét một cách vu vơ rằng không thể có cơ hội nào để tôi sử dụng nó.

    Từ trong câu: improbable, remark, occasion, use

    H. Rider Haggard, The Ivory Child. Nguồn: Project Gutenberg #2841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is nothing improbable in admitting that the tribes should split into two kingdoms, and have different rulers.

    Từ trong câu: split, improbable, nothing, admit, tribe, kingdom, different, ruler

    Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is remotely possible that this one should be presented sideways, though highly improbable it could take such a position.

    Từ trong câu: remotely, possible, present, though, highly, improbable, take, position

    Henry William Herbert, The dog. Nguồn: Project Gutenberg #32300. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng improbable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ improbable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improbable trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ improbable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improbable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improbable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improbable: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.