Câu tiếng Anh có từ “improbable”
101 câu thật có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improbable nghĩa là không thể xảy ra. improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improbable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is nothing more improbable than the things that go on in real life," said I, meditatively.
Từ trong câu: improbable, nothing, thing, go, real, life
Berta Ruck, The girls at his billet. Nguồn: Project Gutenberg #76419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, in every instance if there is involvement of the tibial tarsal (astragalus) bone, complete recovery is highly improbable.
Từ trong câu: improbable, however, every, instance, involvement, bone, complete, recovery
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Officials, however, said that there was no threat to the environment and it was improbable the slick would reach the Australian coast.
Từ trong câu: improbable, official, however, threat, environment, reach, coast
«Australian offshore drilling rig leaks oil, could take weeks to plug», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131234 (bản sửa đổi 4814049). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is nothing improbable in the supposition, for the preservation of the relics of primitive literature often bears an inverse ratio to their importance.
Không có gì là không thể xảy ra trong giả định này, vì việc bảo tồn các di tích của văn học nguyên thủy thường có tỷ lệ nghịch với tầm quan trọng của chúng.
Từ trong câu: improbable, ratio, nothing, preservation, relic, primitive, literature, often
J. O. Halliwell-Phillipps, Popular Rhymes and Nursery Tales A Sequel to the Nursery Rhymes of England. Nguồn: Project Gutenberg #35707. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing improbable in admitting that the tribes should split into two kingdoms, and have different rulers.
Từ trong câu: split, improbable, nothing, admit, tribe, kingdom, different, ruler
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improbable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improbable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improbable trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improbable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improbable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improbable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improbable: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.