Câu tiếng Anh có từ “improbable”
101 câu thật có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improbable nghĩa là không thể xảy ra. improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improbable
Improbable that certain bills of exchange drawn on Dr Franklin will be accepted.
Từ trong câu: improbable, certain, bill, exchange, draw, dr, accept
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That any or all of these elements of political ferment will produce any revolt is improbable.
Từ trong câu: improbable, element, political, produce
James L. Barton, Daybreak in Turkey Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #61583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not improbable that this question will have practical consequences immediately the area is occupied.
Từ trong câu: improbable, question, practical, consequence, immediately, area, occupy
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 03 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #63350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is improbable that anyone will go through their life without having to deal with conflict in one form or another.
Từ trong câu: improbable, anyone, go, life, deal, conflict, form, another
«Managing Groups and Teams/Which attributes are fundamental to team cohesion?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222524 (bản sửa đổi 4540835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is improbable that in this war trench warfare will definitely give place on all sectors of the front to open warfare.
Từ trong câu: sector, improbable, war, definitely, give, place, front, open
André Godefroy Lionel Hanguillart, Handy War Guide for My Company: Handy Company Commander's Guide. Nguồn: Project Gutenberg #44370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People know that this is highly improbable and that the likelihood that they will lose all or part of their money grows with time.
Từ trong câu: likelihood, people, know, highly, improbable, lose, part, money
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improbable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improbable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improbable trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improbable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improbable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improbable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improbable: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (10 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.