Câu tiếng Anh có từ “improbable”
119 câu thật có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improbable nghĩa là không thể xảy ra. improbable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improbable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This in itself was not improbable, since they had devoted no more time to this building than to any other in the vicinity.
Từ trong câu: improbable, itself, since, devote, time, build, vicinity
Sax Rohmer, Dope. Nguồn: Project Gutenberg #1182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This one was so hidden by vines and creepers that it seemed improbable that any one had used it for a long period of time.
Từ trong câu: improbable, hidden, seem, use, long, period, time
Samuel Scoville, The Inca Emerald. Nguồn: Project Gutenberg #42193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At that time it was quite clear in my own mind that the Thing had come from the planet Mars, but I judged it improbable that it contained any living creature.
Từ trong câu: improbable, time, quite, clear, mind, thing, come, planet
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fantastically improbable as they had seemed, all her previsions had come true.
Từ trong câu: fantastically, improbable, seem, come, true
Edith Wharton, The Glimpses of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were even rumours that he had left New York with Fanny Ring; but Mrs. Beaufort's attitude made the report seem improbable.
Từ trong câu: report, improbable, even, rumor, leave, new, ring, mrs
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improbable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improbable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improbable trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ improbable hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improbable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improbable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improbable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improbable: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (13 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.