Câu tiếng Anh có từ “impish”
40 câu thật có từ impish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impish nghĩa là tinh quái. impish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: naughtily or annoyingly playful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He seemed to possess an impish capability of eluding detection and angry denunciations.
Từ trong câu: impish, seem, possess, capability, elude, detection, angry, denunciation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But her gaze was still on the ring; and as she felt him start, that impish dimple peeped out of her cheek.
Nhưng ánh mắt cô vẫn dán vào chiếc nhẫn; và khi cô cảm thấy anh ta bắt đầu, lúm đồng tiền tinh quái đó hiện ra trên má cô.
Từ trong câu: impish, gaze, still, ring, feel, start, out, cheek
Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at her impish face blandly, then took out his cigarette case, chose a cigarette carefully, lit it, and smoked with placid enjoyment.
Từ trong câu: impish, look, face, take, out, cigarette, case, choose
O. Douglas, The Setons. Nguồn: Project Gutenberg #35218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And as he paced the battlements that night, he saw red, impish specks of flame start out against the black background of the night.
Từ trong câu: impish, pace, night, saw, red, flame, start, out
Warwick Deeping, Love Among the Ruins. Nguồn: Project Gutenberg #42284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How they lectured me, the lackeys, for my 'cowardice' in using a knife--the cowardice of one small boy pitted against a hundred impish devils.
Từ trong câu: impish, lecture, use, knife, small, boy, hundred, devil
Herman Whitaker, The Mystery of The Barranca. Nguồn: Project Gutenberg #36198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The air was alive with them; they had put out the lamp, and when I relighted it, the place appeared blackened with the impish multitudes that were whirling round and round.
Từ trong câu: impish, air, alive, put, out, lamp, place, appear
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impish trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ impish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impish: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.