Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impartial”

138 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impartial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That all this is more or less true at present cannot be denied by an impartial political observer."

    Từ trong câu: impartial, less, true, present, can, deny, political, observer

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This question leaves no doubt in the minds of those who reflect on governments and are guided by impartial judgments.

    Từ trong câu: impartial, question, leave, doubt, mind, reflect, government, guide

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think it would be acknowledged by the most impartial eye to have many recommendations.

    Từ trong câu: acknowledge, impartial, recommendation, think, eye, many

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He speedily learned that Perrault and François were fair men, calm and impartial in administering justice, and too wise in the way of dogs to be fooled by dogs.

    Từ trong câu: administer, calm, impartial, wise, justice, learn, fair, man

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jurors are presumed by their oaths to be impartial judges.

    Từ trong câu: presume, juror, oath, impartial, judge

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Juries/Jury Selection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284202 (bản sửa đổi 4414013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng impartial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impartial observer73 lần
impartial historian45 lần
impartial spectator35 lần
impartial inquirer12 lần
impartial observers18 lần
impartial umpire11 lần
impartial judges44 lần
impartial looker9 lần
impartial jury38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.