Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “impartial”

124 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was a silence which to an impartial observer would have seemed pregnant with dynamite and bloody death.

    Có một sự im lặng mà đối với một người quan sát khách quan sẽ có vẻ như đang mang theo cái chết bằng thuốc nổ và đẫm máu.

    Từ trong câu: impartial, pregnant, silence, observer, seem, bloody, death

    Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be useless, even though it were not dishonest, to claim that I see Albania with impartial eyes.

    Từ trong câu: impartial, dishonest, useless, even, though, claim, see, eye

    Rose Wilder Lane, Peaks of Shala. Nguồn: Project Gutenberg #67568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Great riots, extortions, horrible wrongs and hurts,’ were the subject of complaint, and nothing but an impartial inquiry would give satisfaction.

    Từ trong câu: impartial, horrible, extortion, great, wrong, hurt, subject, complaint

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would return to Naples, relate his story to the Marchese Spina, and through his influence obtain at least an impartial hearing from the king.

    Anh ta sẽ trở lại Naples, kể lại câu chuyện của mình với Marchese Spina, và nhờ ảnh hưởng của mình, ít nhất anh ta đã có được một buổi điều trần khách quan từ nhà vua.

    Từ trong câu: impartial, return, relate, story, influence, obtain, least, hear

    Mary Wollstonecraft Shelley, Tales and Stories Now First Collected. Nguồn: Project Gutenberg #56665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An impartial observer would scarcely condemn the one and approve the other.

    Từ trong câu: observer, impartial, approve, scarcely, condemn

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impartial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • impartial observer73 lần
  • impartial historian45 lần
  • impartial spectator35 lần
  • impartial inquirer12 lần
  • impartial observers18 lần
  • impartial umpire11 lần
  • impartial judges44 lần
  • impartial looker9 lần
  • impartial jury38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.