Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “impartial”
124 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impartial
In this way they will not know the author's name and can remain impartial.
Từ trong câu: impartial, way, know, name, remain
«Academic journal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503987 (bản sửa đổi 10959408). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet we believe the impartial critic will confirm in every instance the decision.
Từ trong câu: impartial, confirm, believe, critic, every, instance, decision
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will be held in abhorrence by an impartial world, and shunned as a monster by every honest man.
Từ trong câu: impartial, hold, world, monster, every, honest, man
Harriet Beecher Stowe, A Key to Uncle Tom's Cabin Presenting the original facts and documents upon which the story is founded. Together with corroborative statements verifying the truth of the work.. Nguồn: Project Gutenberg #54812. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be at all events a living picture: it will be, to the best of the author's power, an accurate and impartial picture.
Từ trong câu: impartial, event, live, picture, best, power, accurate
C. Creighton Mandell, Hilaire Belloc, the man and his work. Nguồn: Project Gutenberg #27585. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These facts will, it is presumed, satisfy every impartial mind that the Government of Spain had no justifiable cause for declining to ratify the treaty.
Từ trong câu: impartial, fact, presume, satisfy, every, mind, government, cause
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sound judgment and impartial temper which have characterized his work in other fields will be found in his treatment of this great subject.
Từ trong câu: characterize, impartial, judgment, temper, treatment, sound, work, field
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impartial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.