Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impartial”

138 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impartial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Be aware, however, that even sources that seem impartial may contain some bias.

    Từ trong câu: impartial, aware, however, even, source, seem, contain, bias

    «Proposing Change: Thinking Critically About Problems and Solutions», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Compared with Carlyle, however, he may be almost considered impartial.

    Từ trong câu: impartial, compare, however, almost, consider

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We wish that it may come distinctly to the knowledge of men, that they may sit in impartial judgment upon it.

    Từ trong câu: impartial, wish, come, distinctly, knowledge, man, sit, judgment

    Orson Spencer, Letters Exhibiting the Most Prominent Doctrines of the Church of Jesus Christ of Latter-Day Saints. Nguồn: Project Gutenberg #45846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she might as well be!” this impartial parent resumed; “she goes on as if she was.

    Từ trong câu: parent, impartial, well, resume, go

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus if her flighty Ladyship would be impartial in the execution of her sentence, we may easily conjecture what would become of Samuel Richardson, at least of his works.

    Từ trong câu: flighty, thus, impartial, execution, sentence, easily, conjecture, become

    Alan Dugald, 1892-1974 [Commentator] McKillop, Critical Remarks on Sir Charles Grandison, Clarissa, and Pamela (1754). Nguồn: Project Gutenberg #31242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng impartial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impartial observer73 lần
impartial historian45 lần
impartial spectator35 lần
impartial inquirer12 lần
impartial observers18 lần
impartial umpire11 lần
impartial judges44 lần
impartial looker9 lần
impartial jury38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.