Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “impartial”
124 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impartial
In this pursuit, reality serves as the impartial judge that determines the validity of hypotheses and theories.
Từ trong câu: impartial, pursuit, reality, serve, judge, determine, validity, hypothesis
«Facing Facts/Reality is the Ultimate Reference Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298646 (bản sửa đổi 2816813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thus if her flighty Ladyship would be impartial in the execution of her sentence, we may easily conjecture what would become of Samuel Richardson, at least of his works.
Từ trong câu: flighty, thus, impartial, execution, sentence, easily, conjecture, become
Alan Dugald, 1892-1974 [Commentator] McKillop, Critical Remarks on Sir Charles Grandison, Clarissa, and Pamela (1754). Nguồn: Project Gutenberg #31242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impartial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.