Câu tiếng Anh có từ “impartial”
124 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impartial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mr. Blackburn, the lord-chancellor, was considered the greatest equity lawyer in Ireland, and an impartial judge.
Từ trong câu: impartial, equity, mr, chancellor, consider, great, lawyer, judge
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So ends one of the most clear and terrible stories in the whole Bible, of God's impartial justice.
Từ trong câu: impartial, end, clear, terrible, story, whole, justice
Charles Kingsley, Sermons for the Times. Nguồn: Project Gutenberg #11381. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those we see the Beauties and Faults of that great Poet weigh'd in the most exact and impartial Scales.
Từ trong câu: impartial, see, beauty, fault, great, poet, exact, scale
Thomas, Sir, 1677-1746 [Dubious author] Hanmer, Some Remarks on the Tragedy of Hamlet, Prince of Denmark, Written by Mr. William Shakespeare (1736). Nguồn: Project Gutenberg #14899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be at all events a living picture: it will be, to the best of the author's power, an accurate and impartial picture.
Từ trong câu: impartial, event, live, picture, best, power, accurate
C. Creighton Mandell, Hilaire Belloc, the man and his work. Nguồn: Project Gutenberg #27585. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impartial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.