Câu tiếng Anh có từ “impartial”
124 câu thật có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impartial nghĩa là vô tư. impartial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of favoritism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impartial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are other times when the attitude, severely impartial and studiously aloof, accuses itself of a little pompousness.
Từ trong câu: impartial, time, attitude, severely, accuse, itself, little
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a silence which to an impartial observer would have seemed pregnant with dynamite and bloody death.
Có một sự im lặng mà đối với một người quan sát khách quan sẽ có vẻ như đang mang theo cái chết bằng thuốc nổ và đẫm máu.
Từ trong câu: impartial, pregnant, silence, observer, seem, bloody, death
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are few impartial accounts of the fighting as the government has prevented journalists and aid workers from entering the area.
Từ trong câu: impartial, account, fight, government, prevent, journalist, aid, worker
«Sri Lankan president promises to end war in 48 hours», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126364 (bản sửa đổi 4826564). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is but one mode left of settling the dispute, and that is by submitting it to the arbitration of some friendly and impartial power.
Từ trong câu: impartial, mode, leave, settle, dispute, submit, friendly, power
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng impartial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impartial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impartial trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ impartial hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impartial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impartial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impartial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impartial: Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.