E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idol”

184 câu thật có từ idol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idol nghĩa là thần tượng. idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idol

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the following lines, we will briefly describe Idols one by one.

    Từ trong câu: idol, follow, line, briefly, describe

    «Scientific Method for Wikimedians/Knowledge & its types», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292234 (bản sửa đổi 2578307). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I will have only one God, and you may keep your idols for those who believe in them.

    Từ trong câu: idol, god, keep, believe

    Louisa May Alcott, A Modern Mephistopheles, and A Whisper in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #54212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He serves in the temple day and night, and when the idol asks it, he'll give his heart's blood....

    Từ trong câu: idol, serve, temple, day, night, ask, give, blood

    Mary Johnston, Hagar. Nguồn: Project Gutenberg #49772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will sprinkle clean water upon you, and you shall be clean; from all your filthiness, and from all your idols, will I cleanse you."

    Từ trong câu: idol, clean, water

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tell all your story, and it will make of you the idol even of this wayward city of London.

    Từ trong câu: wayward, tell, story, make, idol, even, city

    Evelyn Everett-Green, In the Wars of the Roses: A Story for the Young. Nguồn: Project Gutenberg #15769. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Genuflection before the idol or before money wastes away the muscles which walk and the will which advances.

    Từ trong câu: will, muscle, walk, or, before, waste, advance, away

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng idol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heathen idol58 lần
gilded idol49 lần
idol worship103 lần
hindoo idol30 lần
worshipped idol40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idol trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ idol hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idol: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.