Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idol”

194 câu thật có từ idol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idol nghĩa là thần tượng. idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ idol

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If I should not live to see my son, tell him he was his father’s idol.

    Từ trong câu: idol, live, see, son, tell

    Various, Graham's Magazine, Vol. XVIII, No. 3, March 1841. Nguồn: Project Gutenberg #63685. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And when he demanded of his bishop Coifi who should first deface the altars of their idols, and the tabernacles wherewith they were compassed about?

    Từ trong câu: idol, demand, bishop, first, altar

    Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 1 of 6, slice 6 of 9. England, early history. Nguồn: Project Gutenberg #16555. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Etiquette required that she should wait, immovable as an idol, while the men who wished to converse with her succeeded each other at her side.

    Từ trong câu: converse, idol, require, succeed, wait, man, wish, side

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dorothy remained Dorothy, because it was neither fitting that women should be made Dolls nor Idols.

    Từ trong câu: doll, remain, because, neither, fit, woman, make, idol

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng idol

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heathen idol58 lần
gilded idol49 lần
idol worship103 lần
hindoo idol30 lần
worshipped idol40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idol

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idol trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ idol hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idol?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idol: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.