Câu tiếng Anh có từ “idol”
163 câu thật có từ idol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idol nghĩa là thần tượng. idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idol
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Rather than use an idol, Yahweh chose to reveal himself in words, by working through people, and by working in history.
Từ trong câu: idol, rather, use, choose, reveal, himself, word, work
«The Ten Commandments/You shall not make for yourself an idol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244040 (bản sửa đổi 4079364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng idol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heathen idol | 58 lần |
| gilded idol | 49 lần |
| idol worship | 103 lần |
| hindoo idol | 30 lần |
| worshipped idol | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idol trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ idol hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idol: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.