Câu tiếng Anh có từ “idol”
191 câu thật có từ idol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idol nghĩa là thần tượng. idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idol
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
First is the message that is being sent by many sports idols today.
Từ trong câu: idol, first, message, send, many, sport, today
«Lentis/Steroids and Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260194 (bản sửa đổi 4460217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This temple was destroyed by Charlemagne, who buried the idol where afterwards stood the abbey of Corbye.
Từ trong câu: idol, temple, destroy, bury, afterward, stand
Charlotte M. Yonge, History of Christian names. Nguồn: Project Gutenberg #70419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The walls are full of niches, which are occupied by idols and figures of deities.
Từ trong câu: niche, wall, full, occupy, idol, figure
Ida Pfeiffer, A woman's journey round the world. Nguồn: Project Gutenberg #11039. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Jericho, the community may have been united by its veneration of ancestors, whose skulls were decorated and revered as idols.
Từ trong câu: veneration, community, unite, ancestor, decorate, revere, idol
«Early Civilizations», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng idol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heathen idol | 58 lần |
| gilded idol | 49 lần |
| idol worship | 103 lần |
| hindoo idol | 30 lần |
| worshipped idol | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idol trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ idol hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idol: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.