Câu tiếng Anh có từ “idol”
191 câu thật có từ idol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idol nghĩa là thần tượng. idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idol
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His name is among the biggest idols of Palmeiras.
Từ trong câu: idol, name, among, big
«Oberdan Cattani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455039 (bản sửa đổi 9975238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead Abraham destroyed all but the biggest idol.
Từ trong câu: idol, instead, destroy, big
«Abraham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24304 (bản sửa đổi 10987225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This being so, "The Sphinx" is not only the most colossal, but at the same time the oldest known idol of the human race.
Từ trong câu: idol, time, old, know, human, race
James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the priest who beholds all his sacred wafers cast to the winds, the fakir who beholds a passer-by spit upon his idol.
Từ trong câu: idol, priest, sacred, cast, wind
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most we have done has been to remove the deceptive varnish, and the idol has fallen to pieces.
Từ trong câu: deceptive, remove, idol, fall, piece
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The splendid mythologies of the Greeks and Romans must not be considered as the highest forms even of the worship of idols or inanimate things.
Từ trong câu: inanimate, mythology, consider, high, form, even, worship, idol
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng idol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heathen idol | 58 lần |
| gilded idol | 49 lần |
| idol worship | 103 lần |
| hindoo idol | 30 lần |
| worshipped idol | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idol trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ idol hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idol: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.