Câu tiếng Anh có từ “idol”
194 câu thật có từ idol hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idol nghĩa là thần tượng. idol là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a material effigy that is worshipped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idol
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were, besides, numberless idols in the houses and in the villages.
Từ trong câu: idol, besides, house, village
Theodore Edward Dowling, Gaza: A City of Many Battles (from the Family of Noah to the Present Day). Nguồn: Project Gutenberg #49256. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was near his house an idol which attracted great worship.
Từ trong câu: idol, worship, near, house, attract, great
S. Baring-Gould, Legends of Old Testament characters, from the Talmud and other sources. Nguồn: Project Gutenberg #72268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were their temples and altars, and idols, without number.
Từ trong câu: idol, temple, altar, number
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, they were the centres of idolatry--there were the temples and altars, and idols, and priests, without number.
Từ trong câu: idol, besides, center, temple, altar, priest, number
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the third mat there was something which we took to be their idol, though of an underling sort, and wanted putting together.
Từ trong câu: idol, third, something, take, though, sort, want, put
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last they reached a town so populous that there were thirteen Aztec temples with the usual sacrificial stone for human victims before each idol.
Từ trong câu: usual, thirteen, stone, victim, temple, human, idol, last
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng idol
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heathen idol | 58 lần |
| gilded idol | 49 lần |
| idol worship | 103 lần |
| hindoo idol | 30 lần |
| worshipped idol | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idol
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idol trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ idol hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idol xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idol gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idol?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idol: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.