Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “id”

144 câu thật có từ id hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: id nghĩa là giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước (ID); phần bản năng vô thức trong phân tâm học. id là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an official document or card showing a person's identity (identification); in psychoanalysis, the instinctual part of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ id

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We took them back upstairs to the ID bureau for comparison purposes.

    Từ trong câu: id, take, back, upstairs, bureau, comparison, purpose

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And id's enough of thim that's in id!" she added, with a curious air of satisfaction and reflectiveness.

    Từ trong câu: id, enough, add, curious, air, satisfaction

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After Id lissened to that for about half an hour I felt like the gate gard of a bug house.

    Từ trong câu: id, half, hour, feel, like, gate, bug, house

    Edward Streeter, "Same old Bill, eh Mable!". Nguồn: Project Gutenberg #15758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He introduced himself and showed me his ID.

    Từ trong câu: id, introduce, himself, show

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He understood the Id well enough and decided to see if he could get along without the translator.

    Từ trong câu: translator, id, understand, well, enough, decide, see, get

    Raymond F. Jones, Cubs of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #22526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rails provides the id for every form element with the names you provided.

    Từ trong câu: rail, provide, id, every, form, element, name

    «Ruby on Rails/ActionView/Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198055 (bản sửa đổi 4666691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The receptionist made him insert his ID into a slot and then it took his palm scan.

    Từ trong câu: receptionist, make, insert, id, slot, take, palm, scan

    «Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng id

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
id est165 lần
id quod66 lần
beau id73 lần
orcid id30 lần
id iss39 lần
id ego38 lần
id vas32 lần
id es65 lần
ssh id20 lần
id ipsum17 lần
id genus31 lần
user id65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ id

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ id trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ id hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ id xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ id gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ id?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ id: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.