Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “id”

144 câu thật có từ id hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: id nghĩa là giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước (ID); phần bản năng vô thức trong phân tâm học. id là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an official document or card showing a person's identity (identification); in psychoanalysis, the instinctual part of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ id

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It must be specified when id=get or id=set.

    Nó phải được chỉ định khi id=get hoặc id=set.

    Từ trong câu: id, specify, get, set

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsOberon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442260 (bản sửa đổi 4661691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the id is set to view, the frame has to print itself in the form it looks on the display.

    Từ trong câu: id, set, view, frame, print, itself, form, look

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsProg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442684 (bản sửa đổi 4448654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the long run, we must get rid of the troublesome anonymity of the Internet, requiring each computer to have an individual ID.

    Từ trong câu: anonymity, id, long, run, get, rid, troublesome, internet

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • All classes in the hierarchy must share the same id attribute.

    Từ trong câu: hierarchy, class, share, id, attribute

    «Java Persistence/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135449 (bản sửa đổi 4660668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng id

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
id est165 lần
id quod66 lần
beau id73 lần
orcid id30 lần
id iss39 lần
id ego38 lần
id vas32 lần
id es65 lần
ssh id20 lần
id ipsum17 lần
id genus31 lần
user id65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ id

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ id trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ id hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ id xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ id gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ id?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ id: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.