Câu tiếng Anh có từ “id”
142 câu thật có từ id hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: id nghĩa là giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước (ID); phần bản năng vô thức trong phân tâm học. id là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an official document or card showing a person's identity (identification); in psychoanalysis, the instinctual part of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ id
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If there is an id parameter, we will delete the old file and save the new data into the same file.
Từ trong câu: id, parameter, delete, old, file, save, new, data
«XQuery/Saving and Updating Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137926 (bản sửa đổi 3714841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The id obeys the inexorable pleasure principle”.
Từ trong câu: inexorable, id, obey, pleasure, principle
«Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The station ids are based on those defined by the World Meteorological Organisation.
Từ trong câu: meteorological, station, id, base, define, world, organisation
«XQuery/World Temperature records», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218203 (bản sửa đổi 4102952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Voting -- compliance with stringent voter ID laws correlates with income.
Từ trong câu: stringent, vote, compliance, voter, id, law, correlate, income
«Five categories of voter suppression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266547 (bản sửa đổi 2695276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng id
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ id
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ id trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ id hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ id xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ id gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ id?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ id: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.