Câu tiếng Anh có từ “id”
144 câu thật có từ id hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: id nghĩa là giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước (ID); phần bản năng vô thức trong phân tâm học. id là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an official document or card showing a person's identity (identification); in psychoanalysis, the instinctual part of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ id
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
New documents will need to have a new document id created for them.
Từ trong câu: id, new, document, need, create
«XQuery/Saving and Updating Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137926 (bản sửa đổi 3714841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most firms will not open an account without the tax id.
Từ trong câu: id, firm, open, account, tax
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will probably be a column with IDs or names.
Từ trong câu: id, probably, column, name
«OpenRefine to Wikibase: Data Upload Pipeline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279589 (bản sửa đổi 2742764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The IDS will also suggest some kind of action that can be taken in order to prevent or stop the attack.
Từ trong câu: id, suggest, kind, action, take, order, prevent, stop
«Information Security in Education/Network Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224089 (bản sửa đổi 4104440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will need a passport sized ID photo to attach to the application.
Từ trong câu: passport, need, size, id, photo, attach, application
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10740 (bản sửa đổi 3358034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This repression reveals a conflict between desire and will, between the id and the superego.
Từ trong câu: repression, reveal, conflict, desire, id
«Précis of epistemology/Emotions, will and attention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396259 (bản sửa đổi 3568029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So it will not be possible to match up the sender id with the element id.
Từ trong câu: sender, possible, match, up, id, element
«WebObjects/Web Applications/Development/How Forms Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112743 (bản sửa đổi 4666784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will first create a simple search input field and give it an id of "search-field".
Từ trong câu: input, first, create, simple, search, field, give, id
«XForms/Search Form», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145709 (bản sửa đổi 3677354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng id
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ id
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ id trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ id hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ id xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ id gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ id?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ id: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.