Câu tiếng Anh có từ “id”
144 câu thật có từ id hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: id nghĩa là giấy tờ tùy thân, thẻ căn cước (ID); phần bản năng vô thức trong phân tâm học. id là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an official document or card showing a person's identity (identification); in psychoanalysis, the instinctual part of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ id
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were two brothers there, viz., Id and Hono, who were druids.
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is an id parameter, we will delete the old file and save the new data into the same file.
Từ trong câu: id, parameter, delete, old, file, save, new, data
«XQuery/Saving and Updating Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137926 (bản sửa đổi 3714841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are examples about apple family id.
Từ trong câu: id, example, apple, family
«Information Technology and Ethics/Account Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383547 (bản sửa đổi 3357280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even to this day there is but one word with them as with many Hindoos for both medicine and poison--id est drab.
Từ trong câu: id, even, day, word, many, medicine, poison
Charles Godfrey Leland, Gypsy Sorcery and Fortune Telling Illustrated by numerous incantations, specimens of medical magic, anecdotes and tales. Nguồn: Project Gutenberg #58465. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is always a multiplicity of such ids present in the nucleus, either occurring individually, or united in the form of rods or bands (chromosomes).
Từ trong câu: id, chromosome, nucleus, individually, always, present, either, occur
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there is only ID number, I’ll deduct points and will not grade a disk with no name.
Từ trong câu: deduct, id, number, point, grade, disk, name
«Computer Essentials/Syllabus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84381 (bản sửa đổi 2479358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng id
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ id
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ id trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ id hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ id xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ id gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ id?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ id: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.