Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “huge”

965 câu thật có từ huge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: huge nghĩa là to lớn. huge là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ huge

Danh sách câu dẫn chứng (965 câu)

  • There were cabs, carriages, shop-carts, waggons, beyond counting; a mail cart, a road-cleaner’s cart marked “Vestry of St. Pancras,” a huge timber waggon crowded with roughs.

    Từ trong câu: mail, marked, cab, shop, cart, beyond, count, road

    H. G. Wells, The war of the worlds · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Grasping the tree’s stem with his powerful paws he dragged down with all the great weight of his huge bulk and all the irresistible force of those mighty muscles.

    Từ trong câu: stem, irresistible, bulk, grasp, powerful, drag, down, great

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • A couple of lean, wrinkled women dressed in soiled merino gowns and huge black aprons, their hair bristling in curl papers, crossed the road, peering curiously at the strangers.

    Từ trong câu: peer, road, curl, wrinkle, soil, couple, lean, woman

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • To his great surprise, he found himself in a huge net, amid a crowd of fish of all kinds and sizes, who were fighting and struggling desperately to free themselves.

    Từ trong câu: amid, fighting, desperately, struggle, crowd, great, surprise, find

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Behind her, enormous pouch at his throat swelling in and out menacingly, in one paw a treelike, spike-studded mace, a frog-man, huger than any of the others, guarding.

    Từ trong câu: paw, behind, enormous, throat, swell, out, menacingly, frog

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng huge nằm ở trang từ điển: huge đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ huge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ huge trong kho câu?
Kho câu có 965 câu có từ huge hoặc các dạng của từ, trích từ 647 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ huge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ huge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 324 câu, rồi Bậc B1 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.