Câu tiếng Anh có từ “hilarious”
55 câu thật có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hilarious nghĩa là buồn cười. hilarious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or causing boisterous merriment or convulsive laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hilarious
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The man who had given Moe the check had disappeared after the hilarious opening night.
Từ trong câu: hilarious, man, give, check, disappear, open, night
Nancy Casteel Vogel, Four and Twenty Beds. Nguồn: Project Gutenberg #35703. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had always been a gregarious little girl; once more her nursery was a merry, even an hilarious, place.
Từ trong câu: hilarious, always, little, girl, once, nursery, merry, even
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All three men drank liberally, and by the time the lower floor had been cleared for dancing they were in a hilarious mood.
Từ trong câu: hilarious, man, drink, time, low, floor, clear, dance
Rex Beach, The Winds of Chance. Nguồn: Project Gutenberg #5062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, out of all these materials I had contrived for myself a picture of utter and contented idleness on the one hand, and the extreme of hilarious activity on the other.
Từ trong câu: hilarious, well, out, material, contrive, myself, picture, utter
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A negro teamster who had been dancing upon a cracker box with the hilarious encouragement of twoscore soldiers was deserted.
Từ trong câu: dancing, encouragement, hilarious, dance, box, soldier, desert
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The woman of brilliance and audacity whom he had met in the hilarious hall showed a disposition to ridicule him.
Từ trong câu: whom, show, disposition, hilarious, woman, meet, hall
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hilarious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hilarious trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hilarious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hilarious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hilarious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hilarious: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.