Câu tiếng Anh có từ “hilarious”
55 câu thật có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hilarious nghĩa là buồn cười. hilarious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or causing boisterous merriment or convulsive laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hilarious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The hilarious stokers kicked and shoved the dead twelve feet of it into coils which we could inspect from above.
Từ trong câu: hilarious, kick, dead, twelve, foot, inspect, above
H. M. Tomlinson, Gifts of fortune, and hints for those about to travel. Nguồn: Project Gutenberg #75826. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Happily the reply which must have been untrue or given in the negative was averted by the hilarious arrival of a puppy.
Từ trong câu: hilarious, happily, reply, give, negative, arrival, puppy
Joan Conquest, Leonie of the Jungle. Nguồn: Project Gutenberg #15841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly the sculptor desired to symbolise the hilarious effects which music is capable of producing, as well as its elevating influence upon the devotional feelings.
Từ trong câu: hilarious, possibly, desire, effect, music, capable, produce, well
Carl Engel, Musical Instruments [1908]. Nguồn: Project Gutenberg #65505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I call him thus, because he always swims in hilarious shoals, which upon the broad sea keep tossing themselves to heaven like caps in a Fourth-of-July crowd.
Từ trong câu: hilarious, call, thus, because, always, swim, broad, sea
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hilarious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hilarious trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hilarious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hilarious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hilarious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hilarious: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.