Câu tiếng Anh có từ “hilarious”
54 câu thật có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hilarious nghĩa là buồn cười. hilarious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or causing boisterous merriment or convulsive laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hilarious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You remember, I warned you life at the villa in these days was not precisely hilarious."
Từ trong câu: hilarious, remember, warn, life, villa, day, precisely
Lucas Malet, The History of Sir Richard Calmady: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #23784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His boyhood, as usual, prefigured the mature man: it was diligent in study, hilarious at play; his mind bent upon solid things, not the showy.
Từ trong câu: hilarious, showy, usual, mature, man, diligent, study, play
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I declare,” Larry Mickler was saying, “I don’t know where a civilized man can find more hilarious entertainment than in the advertising game.
Từ trong câu: advertise, declare, entertainment, hilarious, say, know, man, find
Edmund Wilson, I thought of Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #78785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the people gathered together on one of the great trial days, they never knew whether they were to witness a bloody slaughter or a hilarious wedding.
Từ trong câu: slaughter, witness, bloody, hilarious, together, whether, wed, great
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hilarious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hilarious trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hilarious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hilarious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hilarious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hilarious: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.