Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hilarious”

54 câu thật có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hilarious nghĩa là buồn cười. hilarious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by or causing boisterous merriment or convulsive laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hilarious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hilarious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hilarious trong kho câu?
Kho câu có 54 câu có từ hilarious hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hilarious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hilarious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hilarious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hilarious: Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.