Câu tiếng Anh có từ “hiking”
35 câu thật có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiking nghĩa là đi bộ đường dài. hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiking
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I told him I was a busy man and could not spend my life hiking round the world in search of Garridebs.
Từ trong câu: hiking, tell, busy, man, spend, life, hike, round
Arthur Conan Doyle, The case-book of Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #69700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hiking both morning and afternoon, the battery reached a woods on the bank of the Marne, near the hamlet of Mery-sur-Marne, where we encamped.
Từ trong câu: hiking, hike, morning, afternoon, battery, reach, wood, bank
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presumably they created some of the early hiking trails and campsites.
Có lẽ họ đã tạo ra một số con đường mòn đi bộ đường dài và khu cắm trại ban đầu.
Từ trong câu: campsite, hiking, presumably, create, early, hike, trail
«Heathcote National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872420 (bản sửa đổi 8317371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Twenty kilometres of hiking brought us to the Arcis le Ponsart Forest, where we bivouaced for a day.
Từ trong câu: kilometre, hiking, twenty, kilometer, hike, bring, forest, day
Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It took us about forty-five minutes of steady hiking through hot and dusty streets to reach the depot where we were to entrain.
Từ trong câu: dusty, hiking, take, forty, five, minute, steady, hike
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had heard from Everett that they were interesting people, that they had gone on a hiking tour through Mexico taking pictures as they went.
Từ trong câu: hike, hiking, hear, interest, people, go, tour, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We mastered every kind of signaling from semaphore to wireless, and we nearly wore out the old Roman stone roads hiking all the way from Hythe to Canterbury.
Từ trong câu: wireless, hike, hiking, master, every, kind, signal, nearly
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiking trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiking: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.