Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiking”

35 câu thật có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiking nghĩa là đi bộ đường dài. hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiking

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Make believe that you’re hiking by yourself and don’t answer any questions.”

    Từ trong câu: hiking, make, believe, hike, yourself, answer, question

    George A. Warren, The Banner Boy Scouts in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #52394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “An’ I been staying here,” concluded Bill, defiantly, “so you’d know I wasn’t hiking off after yours.

    Từ trong câu: hiking, stay, conclude, bill, know, hike, off

    Murray Leinster, Howdy!. Nguồn: Project Gutenberg #79295. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told him I was a busy man and could not spend my life hiking round the world in search of Garridebs.

    Từ trong câu: hiking, tell, busy, man, spend, life, hike, round

    Arthur Conan Doyle, The case-book of Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #69700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you think I’m going to keep hiking round and round and round and round the lake all day with nothing to eat?

    Từ trong câu: hiking, think, go, keep, hike, round, lake, day

    Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's Tangled Trail. Nguồn: Project Gutenberg #61089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Horseback and hiking trips along the rim rocks and into the canyons lead to spectacular ruins not seen from any of the roads.

    Từ trong câu: spectacular, hike, hiking, rim, trip, rock, lead, ruin

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ask a Ranger for hiking information. • Smoking is restricted to the parking area. • Pets are not allowed beyond the parking area. • Please use trash cans.

    Từ trong câu: smoking, restrict, pet, parking, hike, hiking, trash, ask

    Mesa Verde Museum Association, Badger House Community: Trail Guide. Nguồn: Project Gutenberg #62839. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiking trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiking: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.