Câu tiếng Anh có từ “hiking”
35 câu thật có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiking nghĩa là đi bộ đường dài. hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiking
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I must be hiking, if I want to hear the rest of the trial.”
Từ trong câu: hiking, hike, want, hear, rest, trial
Alice Caldwell Hegan Rice, A Romance of Billy-Goat Hill. Nguồn: Project Gutenberg #6635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the remainder of the hiking party realized something new was in prospect.
Từ trong câu: hiking, time, remainder, hike, party, realize, something, new
Lilian Garis, Gloria: A Girl and Her Dad. Nguồn: Project Gutenberg #59354. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oakdale is a good point from which to make hiking trips into the mountains, but the tourist accommodations are limited.
Từ trong câu: hiking, good, point, make, hike, trip, mountain, tourist
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presumably they created some of the early hiking trails and campsites.
Có lẽ họ đã tạo ra một số con đường mòn đi bộ đường dài và khu cắm trại ban đầu.
Từ trong câu: campsite, hiking, presumably, create, early, hike, trail
«Heathcote National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872420 (bản sửa đổi 8317371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually plan outdoor excursions like hiking, skiing, snowshoeing and many other things.
Họ thường lên kế hoạch cho những chuyến du ngoạn ngoài trời như đi bộ đường dài, trượt tuyết, đi bộ trên tuyết và nhiều hoạt động khác.
Từ trong câu: excursion, ski, skiing, outdoor, hike, hiking, usually, plan
«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiking trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiking: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.