Câu tiếng Anh có từ “hiking”
35 câu thật có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiking nghĩa là đi bộ đường dài. hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiking
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are some hiking trails where visitors can camp, hike, and take pictures.
Có một số con đường mòn đi bộ đường dài nơi du khách có thể cắm trại, đi bộ đường dài và chụp ảnh.
Từ trong câu: hiking, hike, trail, visitor, camp, take, picture
«Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Overton might arrive here only to find her son absent on several weeks of hard hiking."
Từ trong câu: hiking, mr, arrive, find, son, absent, several, week
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gym, when there was gym, hiking, climbing, rowing, riding, had served to keep her fit for this moment.
Từ trong câu: hiking, gym, hike, climb, row, ride, serve, keep
Roy J. Snell, The Silent Alarm. Nguồn: Project Gutenberg #41772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was dreaming of getting ashore in a short time and then hiking across the channel into France to hunt you up.
Từ trong câu: hiking, dream, get, short, time, hike, across, channel
G. Harvey Ralphson, Boy Scouts in the North Sea; Or, the Mystery of "U-13". Nguồn: Project Gutenberg #60345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Basinwide system of trails for hiking, bicycling, and horseback travel has been studied and its details are presented in a separate report.
Từ trong câu: hike, bicycle, hiking, system, trail, travel, study, detail
United States. Department of the Interior, The Nation's River: A report on the Potomac From the U.S. Department of the Interior. Nguồn: Project Gutenberg #20503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ask a Ranger for hiking information. • Smoking is restricted to the parking area. • Pets are not allowed beyond the parking area. • Please use trash cans.
Từ trong câu: smoking, restrict, pet, parking, hike, hiking, trash, ask
Mesa Verde Museum Association, Badger House Community: Trail Guide. Nguồn: Project Gutenberg #62839. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiking trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiking: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.