Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiking”

35 câu thật có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiking nghĩa là đi bộ đường dài. hiking là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a long walk usually for exercise or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiking

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are some hiking trails where visitors can camp, hike, and take pictures.

    Có một số con đường mòn đi bộ đường dài nơi du khách có thể cắm trại, đi bộ đường dài và chụp ảnh.

    Từ trong câu: hiking, hike, trail, visitor, camp, take, picture

    «Siete Iglesias Municipal Ecological Conservation Area», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128763 (bản sửa đổi 10300371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I told him I was a busy man and could not spend my life hiking round the world in search of Garridebs.

    Từ trong câu: hiking, tell, busy, man, spend, life, hike, round

    Arthur Conan Doyle, The case-book of Sherlock Holmes. Nguồn: Project Gutenberg #69700. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hikers who go on difficult treks with heavy backpaks, which change slightly their position, know that hiking can be done with exceptional stability.

    Từ trong câu: hiker, hike, hiking, trek, go, difficult, heavy, change

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiking trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ hiking hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiking gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiking: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.