Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hers”
212 câu thật có từ hers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hers là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hers
'A life like hers will reverberate through the world.
Từ trong câu: reverberate, life, like, hers, world
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had slipped his hands out of hers, but she caught him again, this time not menacingly but exuberantly.
Từ trong câu: exuberantly, slip, hand, out, hers, catch, again, time
Edith Wharton, Here and beyond. Nguồn: Project Gutenberg #74742. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some people have a magical, mesmeric power of soothing and controlling; it was hers.
Từ trong câu: mesmeric, people, magical, power, soothe, control, hers
Dinah Maria Mulock Craik, Mistress and Maid: A Household Story. Nguồn: Project Gutenberg #13461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His arms folded back as before, his eyes held hers compellingly.
Cánh tay anh khoanh lại như trước, đôi mắt anh nhìn cô đầy quyến rũ.
Từ trong câu: compellingly, arm, fold, back, eye, hold, hers
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her eyes narrowed into just a squint, for she seemed to be measuring his strength against hers.
Từ trong câu: squint, eye, narrow, seem, measure, strength, hers
Grace Miller White, The shadows of a great city: A romantic story. Nguồn: Project Gutenberg #69224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, at times, the girl had been conscious of intent eyes gazing interrogatively into hers, as if to say: “What will she do with it?”
Từ trong câu: interrogatively, time, girl, conscious, intent, eye, gaze, hers
Horace Annesley Vachell, Whitewash. Nguồn: Project Gutenberg #56827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But though he could thus rebuke a woman's vanity, the haughty soldier felt his own wounded through hers.
Từ trong câu: haughty, rebuke, though, thus, vanity, soldier, feel, wound
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 405, December 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11442. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hers
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- met hers745 lần
- fault of hers236 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hers
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hers trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ hers hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hers?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hers: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.