Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “hers”
212 câu thật có từ hers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hers là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hers
I would give ten years of my life to have a head like hers.
Từ trong câu: hers, give, ten, year, life, head, like
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She then asks him to stay in England in a different house than hers.
Từ trong câu: hers, ask, stay, different, house
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I made my first friend because my name was Starke and hers was Stahl.
Từ trong câu: hers, make, first, friend, because, name
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I saw her, not where a mother wishes hers to be.
Từ trong câu: hers, saw, mother, wish
«Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123264 (bản sửa đổi 1216440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For answer she put her arm around his neck, drew his face down to hers, and kissed him.
Từ trong câu: hers, answer, put, arm, around, neck, draw, face
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hers was the largest family to live at Monticello.
Từ trong câu: hers, large, family, live
«Betty Hemings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872306 (bản sửa đổi 10795606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said that Poppy's videos were copied from hers.
Từ trong câu: hers, video, copy
«Poppy (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004380 (bản sửa đổi 10857953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the mother said they were not hers.
«Yenakha Paotapi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868812 (bản sửa đổi 9926968). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She sat down again beside him and took his hand in hers.
Từ trong câu: hand, hers, beside, sit, down, again, take
Agatha Christie, Giants' bread. Nguồn: Project Gutenberg #78262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"An actress gets handed hers at every stage of the game, just because a few make the big noise.
Từ trong câu: actress, get, hand, hers, every, stage, game, because
Kenneth McGaffey, The Sorrows of a Show Girl: A Story of the Great "White Way". Nguồn: Project Gutenberg #10508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hers
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- met hers745 lần
- fault of hers236 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hers
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hers trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ hers hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hers?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hers: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.