Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “hers”

212 câu thật có từ hers hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hers là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Suppose she has dresses and other ornaments suited to women, of more value than those which you have, should you prefer your own or hers?"

    Từ trong câu: hers, ornament, suppose, dress, suit, woman, value, prefer

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hers are the 'forms more real than living man,' and hers the great archetypes, of which things that have existence are but unfinished copies.

    Từ trong câu: archetype, hers, form, real, live, man, great, thing

    Oscar Wilde, Miscellaneous Aphorisms; The Soul of Man. Nguồn: Project Gutenberg #33979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I was just some novelist, and yet I had a better computer than hers.

    Từ trong câu: novelist, better, computer, hers

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Angelica's sister, Marion, has a bio that, although sad, is actually more interesting than hers.

    Từ trong câu: bio, sister, although, sad, actually, interest, hers

    «Angelica Van Buren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31215 (bản sửa đổi 10860212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shelley had not the opportunity of retrospectively studying her character, and his mind was by nature more constructed than hers was to be preoccupied.

    Từ trong câu: preoccupy, opportunity, study, character, mind, nature, construct, hers

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hers

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • met hers745 lần
  • fault of hers236 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hers

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hers trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ hers hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hers xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hers gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hers?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hers: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.